Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuộn dây nam châm điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộn dây nam châm điện:
Dịch cuộn dây nam châm điện sang tiếng Trung hiện đại:
电磁线圈diàncí xiànquānNghĩa chữ nôm của chữ: cuộn
| cuộn | 倦: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 捃: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 捲: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | : | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 淃: | nước cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cuộn | 滾: | nước cuồn cuộn |
| cuộn | 綣: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | : | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 衮: | cuộn len, cuộn tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nam
| nam | 南: | phương nam |
| nam | 喃: | nam nam (nói thầm) |
| nam | 枏: | cây nam (cây trò) |
| nam | 柟: | cây nam (cây trò) |
| nam | 楠: | cây nam (cây trò) |
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: châm
| châm | : | châm chọc; châm lửa |
| châm | 𠛌: | châm chọc |
| châm | 斟: | châm trước |
| châm | 椹: | |
| châm | 砧: | |
| châm | 箴: | châm ngôn |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 鍼: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 䥠: | châm ngôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: cuộn dây nam châm điện Tìm thêm nội dung cho: cuộn dây nam châm điện
