Từ: cuộn dây nam châm điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộn dây nam châm điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuộndâynamchâmđiện

Dịch cuộn dây nam châm điện sang tiếng Trung hiện đại:

电磁线圈diàncí xiànquān

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộn

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn󰈬:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:nước cuồn cuộn
cuộn: 
cuộn:nước cuồn cuộn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn󰑡:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nam

nam:phương nam
nam:nam nam (nói thầm)
nam:cây nam (cây trò)
nam:cây nam (cây trò)
nam:cây nam (cây trò)
nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: châm

châm󰁒:châm chọc; châm lửa
châm𠛌:châm chọc
châm:châm trước
châm: 
châm: 
châm:châm ngôn
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm ngôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
cuộn dây nam châm điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuộn dây nam châm điện Tìm thêm nội dung cho: cuộn dây nam châm điện