Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 反坦克炮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反坦克炮:
Nghĩa của 反坦克炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎntǎnkèpào] pháo chống tăng; súng chống tăng。弹道低,直射距离大,发射速度快,配有高速穿甲弹的火炮,主要用来射击坦克和装甲车辆。旧称防坦克炮、战防炮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦
| ngẩn | 坦: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |
| thưỡn | 坦: | thưỡn ngực |
| thản | 坦: | bình thản |
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đật | 坦: | lật đật |
| đắt | 坦: | đắt đỏ; đắt khách |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 反坦克炮 Tìm thêm nội dung cho: 反坦克炮
