Từ: 坎儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坎儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎnr] 1. mấu chốt, điểm quyết định; thời điểm quan trọng; điểm chính; phần cốt yếu。指最紧要的地方或时机。
事情正处在坎儿上。
sự việc đang ở thời điểm quan trọng.
这话说到坎儿上了。
nói đến điểm chính rồi.
2. cương trực。同"侃儿"。
3. tiếng lóng; biệt ngữ; khẩu hiệu; khẩu lệnh; mật mã。隐语;暗语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
坎儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎儿 Tìm thêm nội dung cho: 坎儿