Từ: nạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ nạp:

內 nội, nạp内 nội, nạp纳 nạp肭 nạp衲 nạp納 nạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: nạp

nội, nạp [nội, nạp]

U+5167, tổng 4 nét, bộ Nhập 入
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nei4, na4;
Việt bính: naap6 noi6
1. [白內障] bạch nội chướng 2. [境內] cảnh nội 3. [局內人] cục nội nhân 4. [內應] nội ứng 5. [內地] nội địa 6. [內庭] nội đình 7. [內廷] nội đình 8. [內部] nội bộ 9. [內閣] nội các 10. [內攻] nội công 11. [內功] nội công 12. [內政部] nội chính bộ 13. [內容] nội dung 14. [內間] nội gian, nội gián 15. [內教] nội giáo 16. [內兄弟] nội huynh đệ 17. [內科] nội khoa 18. [內力] nội lực 19. [內亂] nội loạn 20. [內人] nội nhân 21. [內附] nội phụ 22. [內官] nội quan 23. [內在] nội tại 24. [內臟] nội tạng 25. [內寢] nội tẩm 26. [內則] nội tắc 27. [內心] nội tâm 28. [內相] nội tướng 29. [內侍] nội thị 30. [內親] nội thân 31. [內屬] nội thuộc 32. [內治] nội trị 33. [內助] nội trợ 34. [內務] nội vụ 35. [臥內] ngọa nội;

nội, nạp

Nghĩa Trung Việt của từ 內

(Danh) Bên trong. Đối với ngoại bên ngoài.
◎Như: thất nội trong nhà, quốc nội trong nước.

(Danh)
Tâm lí, trong lòng.
◎Như: nội tỉnh tự xét tâm ý, phản tỉnh.

(Danh)
Cung đình, triều đình.
◎Như: cung đình đại nội cung đình nhà vua.

(Danh)
Vợ, thê thiếp.
◎Như: nội tử , nội nhân , tiện nội đều là tiếng mình tự gọi vợ mình, nội thân họ hàng về bên nhà vợ, nội huynh đệ anh em vợ.

(Danh)
Phụ nữ, nữ sắc.
◇Nam sử : Cảnh Tông hiếu nội, kĩ thiếp chí sổ bách , (Tào Cảnh Tông truyện ) Cảnh Tông thích nữ sắc, thê thiếp có tới hàng trăm.

(Danh)
Phòng ngủ, phòng.
◇Hán Thư : Tiên vi trúc thất, gia hữu nhất đường nhị nội , (Trào Thác truyện ) Trước tiên cất nhà, nhà có một gian chính, hai phòng.

(Danh)
Tạng phủ.
◎Như: nội tạng .
◇Hồng Lâu Mộng : Đăng thì tứ chi ngũ nội, nhất tề giai bất tự tại khởi lai , (Đệ thập bát hồi) Tức thì tay chân ruột gan, đều cùng bủn rủn, bồn chồn.

(Danh)
Họ Nội.

(Động)
Thân gần.
◇Dịch Kinh : Nội quân tử nhi ngoại tiểu nhân, quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã , , (Thái quái ) Thân gần người quân tử mà xa lánh kẻ tiểu nhân, đạo của quân tử thì lớn lên, đạo của tiểu nhân thì tiêu mòn.Một âm là nạp.

(Động)
Thu nhận, chấp nhận.
§ Thông nạp .
◇Sử Kí : Hoài Vương nộ, bất thính, vong tẩu Triệu, Triệu bất nạp, phục chi Tần, cánh tử ư Tần nhi quy táng , , , , , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Hoài Vương nổi giận, không chịu, bỏ trốn sang nước Triệu, Triệu không cho ở, Hoài Vương lại về Tẩn, rốt cục chết ở Tần, rồi đưa về chôn trên đất Sở.

(Động)
Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp .

Chữ gần giống với 內:

,

Dị thể chữ 內

,

Chữ gần giống 內

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 內 Tự hình chữ 內 Tự hình chữ 內 Tự hình chữ 內

nội, nạp [nội, nạp]

U+5185, tổng 4 nét, bộ Quynh 冂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 內;
Pinyin: nei4;
Việt bính: noi6;

nội, nạp

Nghĩa Trung Việt của từ 内

Giản thể của chữ .

nội, như "ông nội" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nỗi, như "nỗi niềm" (btcn)
nòi, như "nòi giống" (btcn)
nụi, như "chắc nụi" (btcn)
nồi, như "nồi rang" (gdhn)

Nghĩa của 内 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèi]Bộ: 入 - Nhập
Số nét: 4
Hán Việt: NỘI
1. trong; phía trong。里头;里头的(跟"外"相对)。
内衣。
áo trong.
内部。
nội bộ.
室内。
trong nhà.
国内。
trong nước.
年内。
trong năm.
2. vợ; họ nhà vợ。指妻或妻的亲属。
内人。
bà xã nhà tôi.
内侄。
cháu trai vợ.
内弟。
em vợ.
Từ ghép:
内部 ; 内布拉斯加 ; 内出血 ; 内错角 ; 内地 ; 内弟 ; 内电路 ; 内定 ; 内毒素 ; 内耳 ; 内分泌 ; 内稃 ; 内服 ; 内阁 ; 内公切线 ; 内功 ; 内骨骼 ; 内顾 ; 内果皮 ; 内海 ; 内涵 ; 内行 ; 内耗 ; 内河 ; 内讧 ; 内华达 ; 内踝 ; 内急 ; 内寄生 ; 内奸 ; 内艰 ; 内角 ; 内接多边形 ; 内景 ; 内疚 ; 内聚力 ; 内科 ; 内涝 ; 内里 ; 内力 ; 内陆 ; 内陆国 ; 内陆河 ; 内陆湖 ; 内乱 ; 内幕 ; 内难 ; 内胚层 ; 内切圆 ; 内亲 ;
内勤 ; 内情 ; 内燃机 ; 内人 ; 内容 ; 内伤 ; 内胎 ; 内廷 ; 内外 ; 内外交困 ; 内务 ; 内吸剂 ; 内线 ; 内详 ; 内项 ; 内销 ; 内斜视 ; 内心 ; 内省 ; 内兄 ; 内秀 ; 内焰 ; 内衣 ; 内因 ; 内应 ; 内忧外患 ; 内在 ; 内在论 ; 内脏 ; 内宅 ; 内债 ; 内战 ; 内掌柜的 ; 内障 ; 内争 ; 内政 ; 内侄 ; 内侄女 ; 内痔 ; 内中 ; 内助 ; 内子 ; 内阻

Chữ gần giống với 内:

, , , , ,

Dị thể chữ 内

, ,

Chữ gần giống 内

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 内 Tự hình chữ 内 Tự hình chữ 内 Tự hình chữ 内

nạp [nạp]

U+7EB3, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 納;
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6;

nạp

Nghĩa Trung Việt của từ 纳

Giản thể của chữ .
nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (gdhn)

Nghĩa của 纳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (納)
[nà]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 7
Hán Việt: NẠP
1. nạp; nhập。收进来;放进来。
出纳。
xuất nhập.
闭门不纳。
đóng cửa lại không nhận.
2. tiếp nhận。接受。
纳降。
tiếp nhận sự đầu hàng.
采纳。
tiếp thu.
3. hưởng thụ。亨受。
纳凉。
hóng mát.
4. đưa vào。放进去。
入正轨。
đưa vào quỹ đạo.
5. nộp; đóng。交付(捐税、公粮等)。
纳税。
nộp thuế.
交纳公粮。
giao nộp nghĩa vụ lương thực.
6. họ Nạp。(Nà)姓。
7. khâu。缝纫方法,在鞋底、袜底等上面密密地缝, 使它结实耐磨。
纳鞋底子。
khâu đế giày.
把裤子常磨的地方纳上就结实了。
khâu đột thêm những chỗ dễ bị rách trên quần cho chắc.
Từ ghép:
纳彩 ; 纳粹 ; 纳福 ; 纳罕 ; 纳贿 ; 纳凉 ; 纳闷儿 ; 纳米比亚 ; 纳入 ; 纳什阿 ; 纳什维尔 ; 纳税 ; 纳西族 ; 纳降 ; 纳依

Chữ gần giống với 纳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纳

,

Chữ gần giống 纳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纳 Tự hình chữ 纳 Tự hình chữ 纳 Tự hình chữ 纳

nạp [nạp]

U+80AD, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: na4, nu:4;
Việt bính: nat6 neot6;

nạp

Nghĩa Trung Việt của từ 肭

(Danh) Ột nạp : xem ột .

nọi, như "chắc nọi" (vhn)
nạp, như "nạp (ột nạp: con chó bể)" (gdhn)

Nghĩa của 肭 trong tiếng Trung hiện đại:

[nà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: NẠP
béo phì。腽肭:肥胖。

Chữ gần giống với 肭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Chữ gần giống 肭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肭 Tự hình chữ 肭 Tự hình chữ 肭 Tự hình chữ 肭

nạp [nạp]

U+8872, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: na4;
Việt bính: naap6
1. [名衲] danh nạp;

nạp

Nghĩa Trung Việt của từ 衲

(Động) Vá, khíu.
◇Lưu Khắc Trang
: Giới y giai tự nạp (Đồng Tôn Quý Phiền du tịnh cư chư am ) Áo tu đều tự mình vá.

(Tính)
Chắp, vá (mà thành).
◇Thái Bình Quảng Kí : Đường Khiên Công Lí Miễn hảo nhã cầm, thường thủ đồng tử chi tinh giả, tạp chuế vi chi, vị chi bách nạp cầm , , , (Thượng thư cố thật , Lí Miễn ).

(Danh)
Áo nhà sư (vì do nhiều mảnh chắp vá thành).
◇Hồng Lâu Mộng : Phá nạp mang hài vô trụ tích, Yêm trâm canh hữu mãn đầu sang , 滿 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Áo sư rách, giày cỏ gai, không để lại dấu chân, Bẩn thỉu lại thêm chốc cả đầu.

(Danh)
Tăng, hòa thượng, nhà sư (tự xưng hoặc gọi thay).
◇Đái Thúc Luân : Lão nạp cung trà oản, Tà dương tống khách chu , (Đề Hoành San tự ) Lão tăng dâng chén trà, Trời chiều đưa tiễn thuyền khách.

(Danh)
Phiếm chỉ áo quần chắp vá.

nẹp, như "áo nẹp" (vhn)
nạp, như "nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)" (btcn)
nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)

Nghĩa của 衲 trong tiếng Trung hiện đại:

[nà]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NẠP, NỘT
1. vá。补缀。
百衲衣。
áo vá trăm mảnh.
百衲本。
tập vở chắp vá.
2. áo cà sa; nạp (tiếng nhà sư tự gọi mình)。和尚穿的衣服,和尚用做自称。
老衲(老和尚)。
sư già đây; lão nạp đây.

Chữ gần giống với 衲:

, , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

Chữ gần giống 衲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衲 Tự hình chữ 衲 Tự hình chữ 衲 Tự hình chữ 衲

nạp [nạp]

U+7D0D, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6
1. [百納衣] bách nạp y 2. [貢納] cống nạp 3. [招納] chiêu nạp 4. [允納] doãn nạp 5. [容納] dung nạp 6. [維也納] duy dã nạp 7. [交納] giao nạp 8. [納罕] nạp hãn 9. [納涼] nạp lương 10. [納悶] nạp muộn 11. [哂納] sẩn nạp;

nạp

Nghĩa Trung Việt của từ 納

(Động) Thu.
◎Như: xuất nạp
chi thu.
◇Sử Kí : Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa , (Kinh Kha truyện ) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.

(Động)
Nộp, dâng.
◎Như: nạp thuế nộp thuế, nạp khoản nộp khoản.

(Động)
Nhận, chấp nhận.
◎Như: tiếu nạp vui lòng nhận cho, tiếp nạp tiếp nhận.
◇Tả truyện : Chư hầu thùy nạp ngã? (Văn công thập lục niên ) Chư hầu ai thu nhận ta?

(Động)
Dẫn vào.

(Động)
Lấy vợ.
◎Như: nạp phụ lấy vợ, nạp thiếp lấy thiếp.

(Động)
Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép).
◇Lễ Kí : Phủ nhi nạp lũ (Khúc lễ thượng ) Cúi xuống xỏ giày.

(Động)
Khâu, vá.
◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi 穿, (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.

nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (vhn)
nấp, như "ẩn nấp" (btcn)
nập, như "tấp nập" (btcn)
nép, như "khép nép" (btcn)
nớp, như "nơm nớp" (btcn)
núp, như "núp lén" (btcn)
nượp, như "nườm nượp" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào" (btcn)
nầm, như "nầm nập" (gdhn)
nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)
nốp, như "nốp (túi ngủ)" (gdhn)
nộp, như "nộp vào" (gdhn)

Chữ gần giống với 納:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 納

,

Chữ gần giống 納

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 納 Tự hình chữ 納 Tự hình chữ 納 Tự hình chữ 納

Dịch nạp sang tiếng Trung hiện đại:

《装满; 塞住。》nạp điện; sạc điện.
充电。
《和尚穿的衣服, 和尚用做自称。》
纳; 缴纳 《收进来; 放进来。》
纳入; 填入; 装入 《放进; 归入(多用于抽象事物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạp

nạp:nạp thuế, nạp hàng
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nạp:ột nạp (con chó bể)
nạp:nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
nạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nạp Tìm thêm nội dung cho: nạp