Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐守 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshǒu] cố thủ; tử thủ; phòng thủ kiên cố。固守;死守。
坐守阵地。
Cố thủ trận địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
坐守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐守 Tìm thêm nội dung cho: 坐守