Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ vẫn:

刎 vẫn吻 vẫn陨 vẫn, viên殒 vẫn脗 vẫn隕 vẫn, viên殞 vẫn霣 vẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẫn

vẫn [vẫn]

U+520E, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wen3;
Việt bính: man5;

vẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 刎

(Động) Đâm cổ.
◎Như: tự vẫn
tự lấy dao đâm vào cổ.
◇Sử Kí : Nãi tự vẫn nhi tử (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Hạng Vương) bèn tự đâm cổ chết.

vẫn, như "tự vẫn" (vhn)
vẳng, như "văng vẳng" (btcn)
vẩn, như "vẩn đục" (btcn)

Nghĩa của 刎 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: VẪN
cắt cổ; cắt cổ tự sát (dùng dao)。 用刀割脖子。

Chữ gần giống với 刎:

, , , , , , , , , , , , , , 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

Chữ gần giống 刎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刎 Tự hình chữ 刎 Tự hình chữ 刎 Tự hình chữ 刎

vẫn [vẫn]

U+543B, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wen3;
Việt bính: man5;

vẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 吻

(Danh) Mép, môi, miệng.
◇Liêu trai chí dị
: Khất nhân khách đàm thóa doanh bả, cử hướng Trần vẫn viết: thực chi , : (Họa bì ) Người ăn mày khạc đờm dãi đầy vốc tay, đưa vào miệng Trần thị, bảo: ăn đi.

(Động)
Hôn.
◎Như: vẫn kiểm giáp hôn lên má.

(Danh)
Khẩu vẫn giọng nói.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Thính nhĩ thuyết thoại, phân minh thị kinh đô khẩu vẫn , (Đệ ngũ hồi) Nghe mi nói, rõ ràng là giọng kinh đô.

(Tính)
Vẫn hợp ăn khớp, hợp với nhau.
◇Liêu trai chí dị : Nhân thí tiền lí, phì sấu vẫn hợp, nãi hỉ , , (Liên Hương ) Nhân thử giày bữa trước, chân chỗ nào cũng vừa khớp, mừng quá.

vẫn, như "vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)" (vhn)
vặt, như "vặt vãnh; ăn vặt" (btcn)
vẩn, như "vẩn vơ" (btcn)

Nghĩa của 吻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (脗)
[wěn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: VẪN
1. môi。嘴唇。
接吻
hôn môi; hôn nhau
2. hôn。用嘴唇接触人或物,表示喜爱。
3. mõm (động vật)。 动物的嘴。
Từ ghép:
吻合

Chữ gần giống với 吻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吻

, ,

Chữ gần giống 吻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吻 Tự hình chữ 吻 Tự hình chữ 吻 Tự hình chữ 吻

vẫn, viên [vẫn, viên]

U+9668, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隕;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;

vẫn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 陨

Giản thể của chữ .
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)

Nghĩa của 陨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隕)
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星

Chữ gần giống với 陨:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Dị thể chữ 陨

,

Chữ gần giống 陨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨

vẫn [vẫn]

U+6B92, tổng 11 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殞;
Pinyin: yun3, shi4;
Việt bính: wan5;

vẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 殒

Giản thể của chữ .
vẫn, như "vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)" (gdhn)

Nghĩa của 殒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殞)
[yǔn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: VẪN
chết; tử vong。死亡。
殒 身
chết
殒 命
chết; mất mạng
Từ ghép:
殒灭 ; 殒命 ; 殒身

Chữ gần giống với 殒:

, , , , , , 𣨕,

Dị thể chữ 殒

,

Chữ gần giống 殒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殒 Tự hình chữ 殒 Tự hình chữ 殒 Tự hình chữ 殒

vẫn [vẫn]

U+8117, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wen3;
Việt bính: man5;

vẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 脗


§ Cũng như vẫn
.
vẫn, như "vẫn hợp nhau" (gdhn)

Nghĩa của 脗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěn]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "吻"。同"吻"。

Chữ gần giống với 脗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脗 Tự hình chữ 脗 Tự hình chữ 脗 Tự hình chữ 脗

vẫn, viên [vẫn, viên]

U+9695, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;

vẫn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 隕

(Động) Rơi, rớt.
◇Tả truyện
: Tinh vẫn như vũ (Trang Công thất niên ) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành : Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ , (Anh vũ phú ) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.

(Động)
Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử : Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn , (Lãm minh ) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.

(Động)
Mất đi.

(Động)
Chết.
§ Thông vẫn .
◇Giả Nghị : Nãi vẫn quyết thân , (Điếu Khuất Nguyên phú ) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.

(Danh)
Chu vi.
§ Thông viên .
◎Như: bức viên cõi đất.
§ Ghi chú: bức là nói về chiều rộng, viên là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh : Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường , (Thương tụng , Trường phát ) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隕:

, , , , , , 𨻫, 𨻬,

Dị thể chữ 隕

, ,

Chữ gần giống 隕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕

vẫn [vẫn]

U+6B9E, tổng 14 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yun3;
Việt bính: wan5;

vẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 殞

(Động) Mất, chết, tử vong.
◇Hồng Lâu Mộng
: Chỉ thị thử thì nhất tâm tổng vị Kim Xuyến nhi cảm thương, hận bất đắc thử thì dã thân vong mệnh vẫn, cân liễu Kim Xuyến nhi khứ , , (Đệ tam thập tam hồi) Nhưng (Bảo Ngọc) lúc này trong lòng cứ mãi thương nhớ Kim Xuyến, giận bấy giờ không thể chết theo Kim Xuyến cho xong.

(Động)
Rụng, rơi.
§ Thông vẫn .
◇Hoài Nam Tử : Triệu Vương (...) tư cố hương, tác San Thủy chi âu, văn giả mạc bất vẫn thế ..., , (Thái tộc huấn ) Triệu Vương (...) nhớ cố hương, làm ra bài ca Non Nước, người nghe không ai không rơi nước mắt.
vẫn, như "vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)" (gdhn)

Chữ gần giống với 殞:

, , , , , ,

Dị thể chữ 殞

,

Chữ gần giống 殞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殞 Tự hình chữ 殞 Tự hình chữ 殞 Tự hình chữ 殞

vẫn [vẫn]

U+9723, tổng 18 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yun3;
Việt bính: wan5;

vẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 霣

(Danh) Mưa.

(Động)
Rơi, rớt, hủy, mất.
§ Thông tập
.

Chữ gần giống với 霣:

, , , , , , , , , 𩄨, 𩄰, 𩄱, 𩄲, 𩄳, 𩄴, 𩄵, 𩄶,

Dị thể chữ 霣

𫕥,

Chữ gần giống 霣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霣 Tự hình chữ 霣 Tự hình chữ 霣 Tự hình chữ 霣

Dịch vẫn sang tiếng Trung hiện đại:

倒是 《表示出乎意外。》còn lý do nào khác, tôi vẫn muốn nghe đây.
还有什么理由, 我倒是想听一听。
还; 还是 《表示现象继续存在或动作继续进行; 仍旧。》
mặc dù hôm nay trời mưa to gió lớn nhưng họ vẫn làm việc bình thường.
尽管今天风狂雨大, 他们还是照常出工。 就 《表示原来或早已是这样。》
仍; 仍旧 《仍然。》
vẫn cần phải cố gắng.
仍须努力。
bệnh vẫn không thấy khỏi.
病仍不见好。
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"
大多数仍把汉语叫Chinese, 但实际上则指的"普通话"
mặc dù anh ấy gặp nhiều khó khăn, nhưng ý chí vẫn kiên cường như trước.
他虽然遇到许多困难, 可是意志仍旧那样坚强。 犹自; 兀自 《仍然; 还是(多见于早期白话)。》
bây giờ đề cập đến chuyện đó, vẫn khiến cho người ta vô cùng lo sợ.
现在提起那件事, 犹自叫人心惊肉跳。

尽自; 尽 《老是; 总是。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẫn

vẫn:tự vẫn
vẫn:vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)
vẫn𫪏: 
vẫn:nó vẫn làm
vẫn:vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)
vẫn:vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)
vẫn:vẫn hợp nhau
vẫn:vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)
vẫn:vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)

Gới ý 15 câu đối có chữ vẫn:

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

椿

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

vẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẫn Tìm thêm nội dung cho: vẫn