Từ: vẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ vẫn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: vẫn
Pinyin: wen3;
Việt bính: man5;
刎 vẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 刎
(Động) Đâm cổ.◎Như: tự vẫn 自刎 tự lấy dao đâm vào cổ.
◇Sử Kí 史記: Nãi tự vẫn nhi tử 乃自刎而死 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vương) bèn tự đâm cổ chết.
vẫn, như "tự vẫn" (vhn)
vẳng, như "văng vẳng" (btcn)
vẩn, như "vẩn đục" (btcn)
Nghĩa của 刎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: VẪN
cắt cổ; cắt cổ tự sát (dùng dao)。 用刀割脖子。
Tự hình:

Pinyin: wen3;
Việt bính: man5;
吻 vẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 吻
(Danh) Mép, môi, miệng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khất nhân khách đàm thóa doanh bả, cử hướng Trần vẫn viết: thực chi 乞人咯痰唾盈把, 舉向陳吻曰: 食之 (Họa bì 畫皮) Người ăn mày khạc đờm dãi đầy vốc tay, đưa vào miệng Trần thị, bảo: ăn đi.
(Động) Hôn.
◎Như: vẫn kiểm giáp 吻臉頰 hôn lên má.
(Danh) Khẩu vẫn 口吻 giọng nói.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Thính nhĩ thuyết thoại, phân minh thị kinh đô khẩu vẫn 聽你說話, 分明是京都口吻 (Đệ ngũ hồi) Nghe mi nói, rõ ràng là giọng kinh đô.
(Tính) Vẫn hợp 吻合 ăn khớp, hợp với nhau.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân thí tiền lí, phì sấu vẫn hợp, nãi hỉ 因試前履, 肥瘦吻合, 乃喜 (Liên Hương 蓮香) Nhân thử giày bữa trước, chân chỗ nào cũng vừa khớp, mừng quá.
vẫn, như "vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)" (vhn)
vặt, như "vặt vãnh; ăn vặt" (btcn)
vẩn, như "vẩn vơ" (btcn)
Nghĩa của 吻 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: VẪN
1. môi。嘴唇。
接吻
hôn môi; hôn nhau
2. hôn。用嘴唇接触人或物,表示喜爱。
3. mõm (động vật)。 动物的嘴。
Từ ghép:
吻合
Chữ gần giống với 吻:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;
陨 vẫn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 陨
Giản thể của chữ 隕.vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 陨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星
Dị thể chữ 陨
隕,
Tự hình:

Pinyin: yun3, shi4;
Việt bính: wan5;
殒 vẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 殒
Giản thể của chữ 殞.vẫn, như "vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)" (gdhn)
Nghĩa của 殒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: VẪN
chết; tử vong。死亡。
殒 身
chết
殒 命
chết; mất mạng
Từ ghép:
殒灭 ; 殒命 ; 殒身
Dị thể chữ 殒
殞,
Tự hình:

Pinyin: wen3;
Việt bính: man5;
脗 vẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 脗
§ Cũng như vẫn 吻.
vẫn, như "vẫn hợp nhau" (gdhn)
Nghĩa của 脗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "吻"。同"吻"。
Chữ gần giống với 脗:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;
隕 vẫn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 隕
(Động) Rơi, rớt.◇Tả truyện 左傳: Tinh vẫn như vũ 星隕如雨 (Trang Công thất niên 莊公七年) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành 禰衡: Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ 聞之者悲傷, 見之者隕淚 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.
(Động) Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn 雷電下擊, 景公臺隕 (Lãm minh 覽冥) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.
(Động) Mất đi.
(Động) Chết.
§ Thông vẫn 殞.
◇Giả Nghị 賈誼: Nãi vẫn quyết thân 遭世罔極兮, 乃隕厥身 (Điếu Khuất Nguyên phú 弔屈原賦) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.
(Danh) Chu vi.
§ Thông viên 員.
◎Như: bức viên 幅隕 cõi đất.
§ Ghi chú: bức 幅 là nói về chiều rộng, viên 隕 là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh 詩經: Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường 方外大國是疆, 幅隕既長 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長發) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yun3;
Việt bính: wan5;
殞 vẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 殞
(Động) Mất, chết, tử vong.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị thử thì nhất tâm tổng vị Kim Xuyến nhi cảm thương, hận bất đắc thử thì dã thân vong mệnh vẫn, cân liễu Kim Xuyến nhi khứ 只是此時一心總為金釧兒感傷, 恨不得此時也身亡命殞, 跟了金釧兒去 (Đệ tam thập tam hồi) Nhưng (Bảo Ngọc) lúc này trong lòng cứ mãi thương nhớ Kim Xuyến, giận bấy giờ không thể chết theo Kim Xuyến cho xong.
(Động) Rụng, rơi.
§ Thông vẫn 隕.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Triệu Vương (...) tư cố hương, tác San Thủy chi âu, văn giả mạc bất vẫn thế 趙王...思故鄉, 作山水之謳, 聞者莫不殞涕 (Thái tộc huấn 泰族訓) Triệu Vương (...) nhớ cố hương, làm ra bài ca Non Nước, người nghe không ai không rơi nước mắt.
vẫn, như "vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)" (gdhn)
Dị thể chữ 殞
殒,
Tự hình:

Pinyin: yun3;
Việt bính: wan5;
霣 vẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 霣
(Danh) Mưa.(Động) Rơi, rớt, hủy, mất.
§ Thông tập 隕.
Dị thể chữ 霣
𫕥,
Tự hình:

Dịch vẫn sang tiếng Trung hiện đại:
倒是 《表示出乎意外。》còn lý do nào khác, tôi vẫn muốn nghe đây.还有什么理由, 我倒是想听一听。
还; 还是 《表示现象继续存在或动作继续进行; 仍旧。》
mặc dù hôm nay trời mưa to gió lớn nhưng họ vẫn làm việc bình thường.
尽管今天风狂雨大, 他们还是照常出工。 就 《表示原来或早已是这样。》
仍; 仍旧 《仍然。》
vẫn cần phải cố gắng.
仍须努力。
bệnh vẫn không thấy khỏi.
病仍不见好。
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"
大多数仍把汉语叫Chinese, 但实际上则指的"普通话"
mặc dù anh ấy gặp nhiều khó khăn, nhưng ý chí vẫn kiên cường như trước.
他虽然遇到许多困难, 可是意志仍旧那样坚强。 犹自; 兀自 《仍然; 还是(多见于早期白话)。》
bây giờ đề cập đến chuyện đó, vẫn khiến cho người ta vô cùng lo sợ.
现在提起那件事, 犹自叫人心惊肉跳。
方
尽自; 尽 《老是; 总是。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẫn
| vẫn | 刎: | tự vẫn |
| vẫn | 吻: | vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn) |
| vẫn | 𫪏: | |
| vẫn | 抆: | nó vẫn làm |
| vẫn | 殒: | vẫn diệt, vẫn mệnh (chết) |
| vẫn | 殞: | vẫn diệt, vẫn mệnh (chết) |
| vẫn | 脗: | vẫn hợp nhau |
| vẫn | 陨: | vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống) |
| vẫn | 隕: | vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống) |
Gới ý 15 câu đối có chữ vẫn:
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn
Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

Tìm hình ảnh cho: vẫn Tìm thêm nội dung cho: vẫn
