Cao su chống va đập cửa

Từ: 化干戈为玉帛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化干戈为玉帛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化干戈为玉帛 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàgāngēwéiyùbó] biến chiến tranh thành tơ lụa (dùng biện pháp hoà bình để giải quyết tranh chấp. Can qua là hai thứ vũ khí cổ, chỉ chiến tranh, tơ lụa quý là các thứ lễ vật để hai nước dùng dâng tặng nhau.)。比喻把战争或争斗变为和平、友好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈

qua:can qua
quơ:quơ gậy
quờ:quờ tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帛

bạch:vỗ bì bạch
化干戈为玉帛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化干戈为玉帛 Tìm thêm nội dung cho: 化干戈为玉帛