Từ: 坚信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坚信 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānxìn] tin chắc。坚决相信。
坚信我们的事业一定要胜利。
tin chắc rằng sự nghiệp của chúng tôi sẽ thắng lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
坚信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坚信 Tìm thêm nội dung cho: 坚信