Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 坯料 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīliào] 1. bán thành phẩm。毛坯:已具有所要求的形体,还需要加工的制造品;半成品。
2. đồ rèn; phôi rèn。毛坯:在机器制造中,材料经过初步加工,需要进一步加工才能制成零件的半成品,通常多指铸件或锻件。也叫坯料。
2. đồ rèn; phôi rèn。毛坯:在机器制造中,材料经过初步加工,需要进一步加工才能制成零件的半成品,通常多指铸件或锻件。也叫坯料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坯
| phôi | 坯: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
| phơ | 坯: | phất phơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 坯料 Tìm thêm nội dung cho: 坯料
