Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chăm

Nghĩa chăm trong tiếng Việt:

["- I t. (hay đg.). Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. Chăm học, chăm làm. Chăm việc đồng áng.","- II đg. Trông nom, săn sóc thường xuyên. con. Chăm đàn gia súc."]["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Chăm"]

Dịch chăm sang tiếng Trung hiện đại:

专心; 留心 《集中注意力。》cô ấy rất chăm học.
她学习很专心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm

chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chăm𢟙:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢤝:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢲥: 
chăm󰉴:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
chăm󰎨:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𥊀:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm󰎷:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𫂷:(Tẻ)
chăm𫃋:(Tẻ)
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chăm Tìm thêm nội dung cho: chăm