Từ: 集團 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集團:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tập đoàn
Đoàn thể tổ chức cùng nhau hành động để đạt một một đích nhất định.Chỉ đơn vị xã hội của cơ quan, đoàn thể, xí nghiệp, v.v.
◎Như:
tập đoàn cấu mãi lực
力.

Nghĩa của 集团 trong tiếng Trung hiện đại:

[jítuán] tập đoàn。为了一定的目的组织起来共同行动的团体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
集團 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集團 Tìm thêm nội dung cho: 集團