Từ: 自控 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自控:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自控 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìkòng] điều khiển tự động; tự động kiềm chế。自动控制的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 
自控 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自控 Tìm thêm nội dung cho: 自控