Từ: súng bắn chim có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ súng bắn chim:

Đây là các chữ cấu thành từ này: súngbắnchim

Dịch súng bắn chim sang tiếng Trung hiện đại:

鸟枪 《打鸟用的火枪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: súng

súng:hoa súng
súng:súng ống
súng:súng ống

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắn

bắn𪧻:bắn súng
bắn𡭉:bắn súng; bắn tin
bắn𪪻:bắn cung
bắn𢏑:bắn súng; bắn tin
bắn: 
bắn:bắn súng; bắn tin
bắn:bắn súng; bắn tin
bắn𬑰:bắn súng; bắn tin
bắn:bắn súng; bắn tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
súng bắn chim tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: súng bắn chim Tìm thêm nội dung cho: súng bắn chim