Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: súng bắn chim có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ súng bắn chim:
Dịch súng bắn chim sang tiếng Trung hiện đại:
鸟枪 《打鸟用的火枪。》Nghĩa chữ nôm của chữ: súng
| súng | 茺: | hoa súng |
| súng | 銃: | súng ống |
| súng | 铳: | súng ống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắn
| bắn | 𪧻: | bắn súng |
| bắn | 𡭉: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 𪪻: | bắn cung |
| bắn | 𢏑: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 怑: | |
| bắn | 扳: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 拌: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 𬑰: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 鉡: | bắn súng; bắn tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chim
| chim | 𪀄: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
| chim | 𫚳: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |

Tìm hình ảnh cho: súng bắn chim Tìm thêm nội dung cho: súng bắn chim
