Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 垂手可得 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂手可得:
Nghĩa của 垂手可得 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuíshǒukědé] được một cách dễ dàng; làm chơi ăn thật。很容易得到。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 垂手可得 Tìm thêm nội dung cho: 垂手可得
