Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鲲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲲, chiết tự chữ CÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲲:

鲲 côn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲲

Chiết tự chữ côn bao gồm chữ 鱼 昆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲲 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 昆
  • ngư
  • con, côn, gon
  • côn [côn]

    U+9CB2, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯤;
    Pinyin: kun1;
    Việt bính: gwan1;

    côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲲

    Giản thể của chữ .
    côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯤)
    [kūn]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 19
    Hán Việt: CÔN
    cá Côn (loài cá lớn trong truyền thuyết thời xưa)。古代传说中的一种大鱼。
    Từ ghép:
    鲲鹏

    Chữ gần giống với 鲲:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲲

    ,

    Chữ gần giống 鲲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲲 Tự hình chữ 鲲 Tự hình chữ 鲲 Tự hình chữ 鲲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲲

    côn:côn bằng (cá, chim thần)
    鲲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲲 Tìm thêm nội dung cho: 鲲