Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲲, chiết tự chữ CÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲲:
鲲
Biến thể phồn thể: 鯤;
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
鲲 côn
côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
鲲 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 鲲
Giản thể của chữ 鯤.côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)
Nghĩa của 鲲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯤)
[kūn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: CÔN
cá Côn (loài cá lớn trong truyền thuyết thời xưa)。古代传说中的一种大鱼。
Từ ghép:
鲲鹏
[kūn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: CÔN
cá Côn (loài cá lớn trong truyền thuyết thời xưa)。古代传说中的一种大鱼。
Từ ghép:
鲲鹏
Dị thể chữ 鲲
鯤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲲
| côn | 鲲: | côn bằng (cá, chim thần) |

Tìm hình ảnh cho: 鲲 Tìm thêm nội dung cho: 鲲
