Từ: 垂青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂青 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíqīng]
lọt mắt xanh; coi trọng; xem trọng。古时黑眼珠叫青眼,对人正视表示看得起叫青眼相看。"垂青"表示重视。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
垂青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂青 Tìm thêm nội dung cho: 垂青