Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 信口胡說 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信口胡說:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín khẩu hồ thuyết
Thuận miệng nói nhảm, không suy nghĩ nói bừa.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Na nguyên thị ngã tiểu thì bất tri thiên cao địa hậu, tín khẩu hồ thuyết
厚, 說 (Đệ thập cửu hồi) Nguyên do là lúc tôi còn bé, không biết trời cao đất dày, quen miệng nói nhảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)
信口胡說 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信口胡說 Tìm thêm nội dung cho: 信口胡說