Từ: 信口胡說 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信口胡說:
tín khẩu hồ thuyết
Thuận miệng nói nhảm, không suy nghĩ nói bừa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Na nguyên thị ngã tiểu thì bất tri thiên cao địa hậu, tín khẩu hồ thuyết
那原是我小時不知天高地厚, 信口胡說 (Đệ thập cửu hồi) Nguyên do là lúc tôi còn bé, không biết trời cao đất dày, quen miệng nói nhảm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 信口胡說 Tìm thêm nội dung cho: 信口胡說
