Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板胡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnhú] hồ cầm (một loại nhạc cụ có bầu hình bán cầu)。胡琴的一种,琴筒呈半球形,口上蒙着薄板。发音高亢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 板胡 Tìm thêm nội dung cho: 板胡
