Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谄, chiết tự chữ SIỂM, XIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谄:
谄
Biến thể phồn thể: 諂;
Pinyin: chan3, liang2;
Việt bính: cim2;
谄 siểm
siểm, như "siểm nịnh" (gdhn)
xiểm, như "xúc xiểm" (gdhn)
Pinyin: chan3, liang2;
Việt bính: cim2;
谄 siểm
Nghĩa Trung Việt của từ 谄
Giản thể của chữ 諂.siểm, như "siểm nịnh" (gdhn)
xiểm, như "xúc xiểm" (gdhn)
Nghĩa của 谄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諂)
[chǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: SIỂN
nịnh nọt; nịnh; nịnh hót; nịnh bợ。谄媚。
胁肩谄 笑。
nhún vai cười nịnh.
Từ ghép:
谄媚 ; 谄上欺下 ; 谄笑 ; 谄谀
[chǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: SIỂN
nịnh nọt; nịnh; nịnh hót; nịnh bợ。谄媚。
胁肩谄 笑。
nhún vai cười nịnh.
Từ ghép:
谄媚 ; 谄上欺下 ; 谄笑 ; 谄谀
Dị thể chữ 谄
諂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谄
| siểm | 谄: | siểm nịnh |
| xiểm | 谄: | xúc xiểm |

Tìm hình ảnh cho: 谄 Tìm thêm nội dung cho: 谄
