Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爬蟲類 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爬蟲類:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba trùng loại
Loài bò sát. ◎Như:
xà, quy, tích dịch...
蛇, 龜, 蜴... (rắn, rùa, thằn lằn...) là những
ba hành động vật
物.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬

ba:ba (gãi, cào)
: 
:bò dưới đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟲

sùng:con sùng
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 類

loài:loài người, loài vật
loại:chủng loại
nòi:nòi giống
爬蟲類 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爬蟲類 Tìm thêm nội dung cho: 爬蟲類