Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ba trùng loại
Loài bò sát. ◎Như:
xà, quy, tích dịch...
蛇, 龜, 蜥蜴... (rắn, rùa, thằn lằn...) là những
ba hành động vật
爬行動物.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| bà | 爬: | |
| bò | 爬: | bò dưới đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟲
| sùng | 蟲: | con sùng |
| trùng | 蟲: | côn trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 類
| loài | 類: | loài người, loài vật |
| loại | 類: | chủng loại |
| nòi | 類: | nòi giống |

Tìm hình ảnh cho: 爬蟲類 Tìm thêm nội dung cho: 爬蟲類
