Từ: 城壕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城壕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城壕 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngháo] hào; thành hào; hào quanh thành; sông bảo vệ thành。护城河。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壕

hào:hầm hào
城壕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城壕 Tìm thêm nội dung cho: 城壕