Từ: 城隍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城隍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城隍 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénghuáng]
1. hào; hào quanh thành; thành hào。护城河。
2. Thành Hoàng (chỉ thần cai quản một thành)。迷信传说中指主管某个城的神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隍

hoàng:thành hoàng
城隍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城隍 Tìm thêm nội dung cho: 城隍