Từ: 培训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培训:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 培训 trong tiếng Trung hiện đại:

[péixùn] huấn luyện; đào tạo。培养和训练(技术工人、专业干部等)。
培训技术人员。
Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật.
经过培训
qua đợt huấn luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
培训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培训 Tìm thêm nội dung cho: 培训