Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 基点 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīdiǎn] 1. trung tâm; trọng điểm。中心;重点。
通过农业基点,繁殖良种。
thông qua trọng điểm nông nghiệp để nhân giống tốt.
2. nền tảng; cơ sở; khởi điểm。事物发展的根本或起点。
分析问题解是解决问题的基点。
phân tích vấn đề là cơ sở để giải quyết vấn đề.
通过农业基点,繁殖良种。
thông qua trọng điểm nông nghiệp để nhân giống tốt.
2. nền tảng; cơ sở; khởi điểm。事物发展的根本或起点。
分析问题解是解决问题的基点。
phân tích vấn đề là cơ sở để giải quyết vấn đề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 基点 Tìm thêm nội dung cho: 基点
