Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 厂子 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎng·zi] 1. nhà máy; công xưởng; phân xưởng。工厂。
我们厂子里新建一个车间。
nhà máy chúng tôi mới xây dựng thêm một phân xưởng.
2. nơi buôn bán; cửa hàng (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)。指 有宽敞地面可以存放货物并进行加工的商店。
我们厂子里新建一个车间。
nhà máy chúng tôi mới xây dựng thêm một phân xưởng.
2. nơi buôn bán; cửa hàng (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)。指 有宽敞地面可以存放货物并进行加工的商店。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂
| hán | 厂: | hán (bộ gốc, vẽ mái che) |
| xưởng | 厂: | xưởng sản xuất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 厂子 Tìm thêm nội dung cho: 厂子
