Cao su chống va đập cửa

Từ: lắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lắm

Nghĩa lắm trong tiếng Việt:

["- I. tt. Có số lượng được coi là hơn bình thường: lắm mồm lắm miệng lắm tiền lắm con thì khổ lắm thầy thối ma (tng.). II. pht. Đạt mức độ cao hơn bình thường: khổ lắm anh à buồn lắm Cô ấy xinh lắm."]

Dịch lắm sang tiếng Trung hiện đại:

《比喻很多; 多种多样的; 各种的。》高度 《程度很高的。》
《用在数量词、时间词前面, 表示多或久。》
lâu rồi; lâu lắm
好久。
何其 《多么(多带有不以为然的口气)。》
何止 《用反问的语气表示超出某个数目或范围。》
很; 狠; 老; 怪 《副词, 表示程度相当高。》
mặt trời lên cao lắm rồi.
太阳已经老高了。
怎么 《有一定程度(用于否定式)。》
vở kịch này anh ấy mới vừa học, cho nên chưa biết diễn lắm.
这出戏他刚学, 还不怎么会唱(=不大会唱)。 着呢; 着哩 《表示程度深。》
过于 《副词, 表示程度或数量过分; 太。》
多; 许多 《数量大(跟"少"或"寡"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lắm

lắm:lắm lời
lắm𡗋:lắm gạo
lắm𪥀:nhiều lắm; lớn lắm
lắm𪩦:nhiều lắm; lớn lắm
lắm:lắm lời
lắm:lắm lời
lắm𤯑:lắm ruộng
lắm:nhiều lắm; lớn lắm
lắm:nhiều lắm; lớn lắm
lắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lắm Tìm thêm nội dung cho: lắm