Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lắm trong tiếng Việt:
["- I. tt. Có số lượng được coi là hơn bình thường: lắm mồm lắm miệng lắm tiền lắm con thì khổ lắm thầy thối ma (tng.). II. pht. Đạt mức độ cao hơn bình thường: khổ lắm anh à buồn lắm Cô ấy xinh lắm."]Dịch lắm sang tiếng Trung hiện đại:
百 《比喻很多; 多种多样的; 各种的。》高度 《程度很高的。》好 《用在数量词、时间词前面, 表示多或久。》
lâu rồi; lâu lắm
好久。
何其 《多么(多带有不以为然的口气)。》
何止 《用反问的语气表示超出某个数目或范围。》
很; 狠; 老; 怪 《副词, 表示程度相当高。》
mặt trời lên cao lắm rồi.
太阳已经老高了。
怎么 《有一定程度(用于否定式)。》
vở kịch này anh ấy mới vừa học, cho nên chưa biết diễn lắm.
这出戏他刚学, 还不怎么会唱(=不大会唱)。 着呢; 着哩 《表示程度深。》
过于 《副词, 表示程度或数量过分; 太。》
多; 许多 《数量大(跟"少"或"寡"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lắm
| lắm | 夦: | lắm lời |
| lắm | 𡗋: | lắm gạo |
| lắm | 𪥀: | nhiều lắm; lớn lắm |
| lắm | 𪩦: | nhiều lắm; lớn lắm |
| lắm | 廩: | lắm lời |
| lắm | 廪: | lắm lời |
| lắm | 𤯑: | lắm ruộng |
| lắm | 禀: | nhiều lắm; lớn lắm |
| lắm | 稟: | nhiều lắm; lớn lắm |

Tìm hình ảnh cho: lắm Tìm thêm nội dung cho: lắm
