Từ: 堆聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堆聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[duījù] chồng chất; xếp đống。堆积;聚集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
堆聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堆聚 Tìm thêm nội dung cho: 堆聚