Từ: niềm tin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ niềm tin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: niềmtin

Nghĩa niềm tin trong tiếng Việt:

["- Sự tin tưởng: Giữ vững niềm tin."]

Dịch niềm tin sang tiếng Trung hiện đại:

信心 《相信自己的愿望或预料一定能够实现的心理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: niềm

niềm:nỗi niềm
niềm:niềm (cá trê)
niềm:niềm (cá trê)
niềm:niềm (cá trê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)
niềm tin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niềm tin Tìm thêm nội dung cho: niềm tin