Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塅, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塅:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 塅
塅
Nghĩa của 塅 trong tiếng Trung hiện đại:
[duàn] Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠN
đoạn; vùng đất bằng (thường dùng làm tên đất)。指面积较大的平坦的地区(多用于地名)。
田心塅(在湖南)。
Điền Tâm Đoạn (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
他们在塅上种稻子。
họ trồng lúa trên vùng đất bằng.
中塅(在福建)。
Trung Đoạn (ở tỉnh Phúc Kiến).
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠN
đoạn; vùng đất bằng (thường dùng làm tên đất)。指面积较大的平坦的地区(多用于地名)。
田心塅(在湖南)。
Điền Tâm Đoạn (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
他们在塅上种稻子。
họ trồng lúa trên vùng đất bằng.
中塅(在福建)。
Trung Đoạn (ở tỉnh Phúc Kiến).

Tìm hình ảnh cho: 塅 Tìm thêm nội dung cho: 塅
