Chữ 塅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塅, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塅

塅 cấu thành từ 2 chữ: 土, 段
  • thổ, đỗ, độ
  • đoàn, đoạn
  • Nghĩa của 塅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duàn] Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐOẠN
    đoạn; vùng đất bằng (thường dùng làm tên đất)。指面积较大的平坦的地区(多用于地名)。
    田心塅(在湖南)。
    Điền Tâm Đoạn (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
    他们在塅上种稻子。
    họ trồng lúa trên vùng đất bằng.
    中塅(在福建)。
    Trung Đoạn (ở tỉnh Phúc Kiến).
    塅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塅 Tìm thêm nội dung cho: 塅