Từ: 汽油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汽油 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyóu] xăng; ét-xăng。碳氢化合物的混合液体,是分馏石油时,沸点范围大约在40oC-200oC之间所取得的馏分,易挥发,燃点很低,供做内燃机燃料、溶剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
汽油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽油 Tìm thêm nội dung cho: 汽油