Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荬, chiết tự chữ MÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荬:
荬
Biến thể phồn thể: 蕒;
Pinyin: mai3, yue4;
Việt bính: ;
荬
mãi, như "cự mãi thái (rau diếp)" (gdhn)
Pinyin: mai3, yue4;
Việt bính: ;
荬
Nghĩa Trung Việt của từ 荬
mãi, như "cự mãi thái (rau diếp)" (gdhn)
Nghĩa của 荬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕒)
[mǎi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: MẠI
rau củ mại。苣荬菜:多年生草本植物, 野生,叶子互生, 广披针形,边缘有不整齐的锯齿, 花黄色。茎叶嫩时可以吃。
[mǎi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: MẠI
rau củ mại。苣荬菜:多年生草本植物, 野生,叶子互生, 广披针形,边缘有不整齐的锯齿, 花黄色。茎叶嫩时可以吃。
Chữ gần giống với 荬:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荬
蕒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荬
| mãi | 荬: | cự mãi thái (rau diếp) |

Tìm hình ảnh cho: 荬 Tìm thêm nội dung cho: 荬
