Chữ 荬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荬, chiết tự chữ MÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荬:

荬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荬

荬

Chiết tự chữ 荬

Chiết tự chữ mãi bao gồm chữ 草 买 hoặc 艸 买 hoặc 艹 买 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荬 cấu thành từ 2 chữ: 草, 买
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 买 mãi
  • 2. 荬 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 买
  • 艸 tháu, thảo
  • 买 mãi
  • 3. 荬 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 买
  • 艹 thảo
  • 买 mãi
  • []

    U+836C, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕒;
    Pinyin: mai3, yue4;
    Việt bính: ;

    荬

    Nghĩa Trung Việt của từ 荬


    mãi, như "cự mãi thái (rau diếp)" (gdhn)

    Nghĩa của 荬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕒)
    [mǎi]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: MẠI
    rau củ mại。苣荬菜:多年生草本植物, 野生,叶子互生, 广披针形,边缘有不整齐的锯齿, 花黄色。茎叶嫩时可以吃。

    Chữ gần giống với 荬:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荬

    蕒,

    Chữ gần giống 荬

    菒, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕, 蒞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荬 Tự hình chữ 荬 Tự hình chữ 荬 Tự hình chữ 荬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荬

    mãi荬:cự mãi thái (rau diếp)
    荬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荬 Tìm thêm nội dung cho: 荬