Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đả ban
Trang sức. ◇Tây du kí 西遊記:
Nhĩ môn kiến tha chẩm sanh đả ban, hữu thậm khí giới?
你們見他怎生打扮, 有甚器械 (Đệ nhị hồi) Chúng bay thấy hắn ăn mặc ra sao, cầm thứ vũ khí gì?
Nghĩa của 打扮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎ·ban] 1. trang điểm; trang trí; trang hoàng。使容貌和衣着好看;装饰。
参加国庆游园,得打扮得漂亮点儿。
đi dạo công viên vào ngày quốc khánh, phải trang điểm cho đẹp một tý chứ.
节日的天安门打扮得格外壮观。
quảng trường Thiên An Môn vào những ngày lễ được trang hoàng rất lộng lẫy.
2. diện; làm dáng; ăn mặc。打扮出来的样子;衣着穿戴。
学生打扮
ăn mặc kiểu học sinh
看他的打扮,像是一个教员。
nhìn cách ăn mặc của anh ấy, dường như là giáo viên.
参加国庆游园,得打扮得漂亮点儿。
đi dạo công viên vào ngày quốc khánh, phải trang điểm cho đẹp một tý chứ.
节日的天安门打扮得格外壮观。
quảng trường Thiên An Môn vào những ngày lễ được trang hoàng rất lộng lẫy.
2. diện; làm dáng; ăn mặc。打扮出来的样子;衣着穿戴。
学生打扮
ăn mặc kiểu học sinh
看他的打扮,像是一个教员。
nhìn cách ăn mặc của anh ấy, dường như là giáo viên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮
| phẫn | 扮: | phẫn (quấy, nhào) |

Tìm hình ảnh cho: 打扮 Tìm thêm nội dung cho: 打扮
