Chữ 鑾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑾, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑾:

鑾 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑾

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 絲 言 金 hoặc 糸 言 糸 金 hoặc 䜌 金 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 鑾 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 金
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鑾 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 金
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • ghim, găm, kim
  • 3. 鑾 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 金
  • ghim, găm, kim
  • loan [loan]

    U+947E, tổng 27 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luan2, zao4, zu2, zuo4;
    Việt bính: lyun4
    1. [回鑾] hồi loan;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑾

    (Danh) Lục lạc, chuông nhỏ.
    § Ngày xưa, trước xe vua đi có trổ một con chim loan ngậm cái chuông, gọi là loan linh
    .

    (Danh)
    Xa giá của vua hoặc cung vua. Cũng mượn chỉ nhà vua.
    ◎Như: tùy loan theo xe vua, nghênh loan đón vua.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan : , (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
    loan, như "xe loan (xe của vua)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑾:

    , , , 𨰧,

    Dị thể chữ 鑾

    ,

    Chữ gần giống 鑾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑾

    loan:xe loan (xe của vua)
    鑾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑾 Tìm thêm nội dung cho: 鑾