Từ: 夏候鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏候鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏候鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàhòuniǎo] chim di trú; chim di cư theo mùa。春季或夏季在某个地区繁殖、秋季飞到较暖的地区去过冬、第二年春季再飞回原地区的鸟。如家燕、杜鹃就是中国的夏候鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
夏候鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏候鸟 Tìm thêm nội dung cho: 夏候鸟