Từ: 生吞活剥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生吞活剥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生吞活剥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngtūnhuóbō] Hán Việt: SINH THÔN HOẠT BÁT
ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)。比喻生硬地接受或机械地搬用(别人的理论、经验、方法等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

bác:bác đoạt (tước đoạt)
bóc:bóc thư; trắng bóc
生吞活剥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生吞活剥 Tìm thêm nội dung cho: 生吞活剥