Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外史 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàishǐ] ngoại sử (dã sử, tạp sử và truyện nhân vật)。指野史、杂史和以叙述人物为主的旧小说之类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
外史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外史 Tìm thêm nội dung cho: 外史