Chữ 鴳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴳, chiết tự chữ NGAN, YẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴳:

鴳 yến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴳

鴳

Chiết tự chữ 鴳

Chiết tự chữ ngan, yến bao gồm chữ 安 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴳 cấu thành từ 2 chữ: 安, 鳥
  • 安 an, yên
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • yến [yến]

    U+9D33, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: aan3 ngaan3;

    鴳 yến

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴳

    (Danh) Một loài chim nhỏ, chim sâu.
    § Cũng viết là 鷃
    .

    ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (vhn)
    yến, như "bạch yến" (gdhn)

    Nghĩa của 鴳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàn]Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    1. chim yến tước。鶠。
    2. chim cút。鴳雀。鹑的一种。

    Chữ gần giống với 鴳:

    䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

    Dị thể chữ 鴳

    鷃, 𫛩,

    Chữ gần giống 鴳

    鴴, 鵾, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鄥, 鶅, 鶄, 鶃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴳 Tự hình chữ 鴳 Tự hình chữ 鴳 Tự hình chữ 鴳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴳

    ngan鴳:con ngan (vịt xiêm)
    yến鴳:bạch yến
    鴳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴳 Tìm thêm nội dung cho: 鴳