Cao su chống va đập cửa
Chữ 鴳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴳, chiết tự chữ NGAN, YẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴳:
鴳
Pinyin: yan4;
Việt bính: aan3 ngaan3;
鴳 yến
Nghĩa Trung Việt của từ 鴳
(Danh) Một loài chim nhỏ, chim sâu.§ Cũng viết là 鷃.
ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (vhn)
yến, như "bạch yến" (gdhn)
Nghĩa của 鴳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 17
Hán Việt:
1. chim yến tước。鶠。
2. chim cút。鴳雀。鹑的一种。
Số nét: 17
Hán Việt:
1. chim yến tước。鶠。
2. chim cút。鴳雀。鹑的一种。
Chữ gần giống với 鴳:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴳
| ngan | 鴳: | con ngan (vịt xiêm) |
| yến | 鴳: | bạch yến |

Tìm hình ảnh cho: 鴳 Tìm thêm nội dung cho: 鴳
