Từ: 外商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外商 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàishāng] thương nhân nước ngoài。外国商人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
外商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外商 Tìm thêm nội dung cho: 外商