Cao su chống va đập cửa
Nghĩa bẩy trong tiếng Việt:
["- 1 d. Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.","- 2 đg. Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn. Bẩy cột nhà. Bẩy hòn đá.","- 3 (ph.). x. bảy."]Dịch bẩy sang tiếng Trung hiện đại:
xem bảy撬 《把棍棒或刀、锥等的一头插入缝中或孔中, 用力扳(或压)另一头。》bẩy lên.
撬起。 排挤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩy
| bẩy | 𬙞: | xúi bẩy |
| bẩy | 𠤩: | run lẩy bẩy |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
| bẩy | 𣞻: |

Tìm hình ảnh cho: bẩy Tìm thêm nội dung cho: bẩy
