Từ: 外敷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外敷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外敷 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàifū] bôi; bôi ngoài; đắp bên ngoài。(把药膏等)涂抹在患处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敷

phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phô:phô diễn, phô bày
外敷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外敷 Tìm thêm nội dung cho: 外敷