Cao su chống va đập cửa

Từ: 外省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外省 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàishěng] tỉnh ngoài; tỉnh khác。本省以外的省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
外省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外省 Tìm thêm nội dung cho: 外省