Cao su chống va đập cửa

Chữ 噪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噪, chiết tự chữ THÁO, TÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噪:

噪 táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噪

Chiết tự chữ tháo, táo bao gồm chữ 口 喿 hoặc 口 品 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 噪 cấu thành từ 2 chữ: 口, 喿
  • khẩu
  • 2. 噪 cấu thành từ 3 chữ: 口, 品, 木
  • khẩu
  • phẩm
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • táo [táo]

    U+566A, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4;
    Việt bính: cou3;

    táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 噪

    (Động) Huyên náo, ồn ào.
    ◎Như: cổ táo
    (1) đánh trống om sòm (thời xưa, ra trận đánh trống, reo hò để khoách trương thanh thế), (2) đông người reo hò.
    § Cũng viết là cổ táo .

    (Động)
    Chim chóc, sâu bọ kêu.
    ◎Như: thước táo chim bồ các kêu.
    ◇Vương Duy : Tước táo hoang thôn, Kê minh không quán , (Thù chư công kiến quá ) Sẻ kêu thôn vắng, Gà gáy quán không.

    tháo, như "quát tháo" (vhn)
    táo, như "táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)" (btcn)

    Nghĩa của 噪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譟)
    [zào]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÁO, THÁO
    1. kêu; hót (côn trùng hoặc chim kêu)。虫或鸟叫。
    蝉噪
    ve kêu
    鹊噪
    chim khách hót
    群鸦乱噪
    bầy quạ kêu inh ỏi.
    2. la to; kêu to。大声叫嚷。
    聒噪
    quát tháo
    3. lan truyền; truyền bá。(名声)广为传扬。
    名噪一时
    nổi danh một thời
    声名大噪
    nổi danh khắp chốn; tiếng tăm lừng lẫy.
    Từ ghép:
    噪声 ; 噪音

    Dị thể chữ 噪

    , ,

    Chữ gần giống 噪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噪 Tự hình chữ 噪 Tự hình chữ 噪 Tự hình chữ 噪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噪

    tháo:quát tháo
    táo:táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)
    噪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噪 Tìm thêm nội dung cho: 噪