Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外表 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàibiǎo] bề ngoài; bên ngoài; mã ngoài。表面。
这架机器不但构造精密,外表也很美观。
cỗ máy này không những cấu tạo tinh vi mà hình thức bên ngoài cũng rất đẹp.
这架机器不但构造精密,外表也很美观。
cỗ máy này không những cấu tạo tinh vi mà hình thức bên ngoài cũng rất đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 外表 Tìm thêm nội dung cho: 外表
