Từ: li mô nen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ li mô nen:
Đây là các chữ cấu thành từ này: li • mô • nen
Dịch li mô nen sang tiếng Trung hiện đại:
薴 《有机化合物, 分子式C1 0 H1 6 是一种有香味的液体。存在于柑桔类的果皮中, 供制香料。(英limonene)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: li
| li | 厘: | li (sửa sang) |
| li | 喱: | gia li (cà -ri) |
| li | 嫠: | li (bà quả phụ) |
| li | 氂: | li ti |
| li | 漓: | lâm li |
| li | 灕: | lâm li |
| li | 犛: | li (bò Tây Tạng) |
| li | 狸: | con li, hồ li |
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| li | 瓼: | li rượu |
| li | 离: | li biệt; chia li |
| li | 篱: | li (bờ rào) |
| li | 籬: | li (bờ rào) |
| li | 縭: | li (dây lưng, khăn giắt) |
| li | 罹: | li bệnh; li nạn |
| li | 釐: | li (sửa sang) |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| li | 骊: | li (ngựa ô) |
| li | 驪: | li (ngựa ô) |
| li | 鹂: | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | : | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | 鸝: | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | 黧: | li (nước da ngăm đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mô
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mô | 橅: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 模: | mô phạm |
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| mô | 膜: | cổ mô (màng trống); mô mỡ |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
| mô | 謨: | mưu mô |
| mô | 谟: | mưu mô |
| mô | 饃: | mô (bánh bao) |
| mô | 馍: | mô (bánh bao) |
| mô | 饝: | mô (bánh bao) |
| mô | 麽: | đi mô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nen
| nen | 𢬧: | như nen (như nêm) |
| nen | 揇: | như nen (như nêm) |
| nen | 𣑻: | cày nen |
| nen | 𦮴: | cây nen |