Cao su chống va đập cửa
Chữ 汜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汜, chiết tự chữ DÃI, DĨ, DẪY, DỈ, RỈ, TỈ, TỊ, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汜:
汜
Pinyin: si4;
Việt bính: ci5;
汜 tỉ, dĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 汜
(Danh) Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về dòng chính.(Danh) Dòng nước không lưu thông.
(Danh) Bờ nước, bến sông.
(Danh) Sông Tỉ.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là dĩ.
dẫy, như "đầy rẫy" (vhn)
dãi, như "mũi dãi, nước dãi; yếm dãi" (btcn)
rỉ, như "rỉ ra" (btcn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
tị, như "tị (tên một con sông)" (gdhn)
tự, như "tự (tên sông)" (gdhn)
Nghĩa của 汜 trong tiếng Trung hiện đại:
[Sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汜
| dãi | 汜: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãy | 汜: | |
| dẫy | 汜: | đầy rẫy |
| dỉ | 汜: | cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm) |
| rỉ | 汜: | rỉ ra |
| tị | 汜: | tị (tên một con sông) |
| tự | 汜: | tự (tên sông) |

Tìm hình ảnh cho: 汜 Tìm thêm nội dung cho: 汜
