Từ: 驱迫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驱迫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驱迫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūpò] bức; ép buộc。驱使;逼迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱

khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch
驱迫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驱迫 Tìm thêm nội dung cho: 驱迫