Từ: 外面儿光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外面儿光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外面儿光 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàimiànrguāng] bề ngoài; hình thức bên ngoài; vỏ ngoài。仅仅外表好看。
做事要考虑实际效果,不能专求外面儿光。
làm việc phải tính hiệu quả thực tế, không thể chỉ chạy theo vẻ hình thức bên ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
外面儿光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外面儿光 Tìm thêm nội dung cho: 外面儿光