Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 多民族国家 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多民族国家:
Nghĩa của 多民族国家 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōmínzúguójiā] hợp chủng quốc; quốc gia đa dân tộc。由多种民族组成的国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 多民族国家 Tìm thêm nội dung cho: 多民族国家
