Từ: 大副 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大副:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大副 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfù] tài công chính; lái chính (trên thuyền)。轮船上船长的主要助手,驾驶工作的负责人。大副之下有时还有二副和三副。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc
大副 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大副 Tìm thêm nội dung cho: 大副