Từ: 大堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtáng] 1. công đường (nơi xử án ở nha môn thời xưa.)。指衙门中审理案件的厅堂。
2. phòng lớn; đại sảnh; phòng。指宾馆、饭店的大厅。
大堂经理
phòng giám đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
大堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大堂 Tìm thêm nội dung cho: 大堂